Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hát, ới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hát, ới:
Pinyin: he1, he4;
Việt bính: hot3
1. [喝采] hát thải 2. [吆喝] yêu hát;
喝 hát, ới
Nghĩa Trung Việt của từ 喝
(Động) Quát mắng.◎Như: lệ thanh hát đạo 厲聲喝道 quát lớn tiếng.
(Động) Hét, gào, kêu to.
◎Như: đại hát nhất thanh 大喝一聲 kêu to một tiếng.
(Động) Uống, húp, ăn chất lỏng.
◎Như: hát tửu 喝酒 uống rượu, hát hi phạn 喝稀飯 húp cháo lỏng, hát bôi ca phê 喝杯咖啡 uống tách cà phê.Một âm là ới. (Trạng thanh) Tiếng thâm u mà không rõ.
(Thán) Biểu thị sự ngạc nhiên.
hát, như "ca hát, hát xướng" (vhn)
ạc, như "ầm ạc" (btcn)
hét, như "hò hét; la hét" (btcn)
hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (btcn)
hít, như "hít hơi; hôn hít" (btcn)
ặc, như "kêu ặc một cái" (gdhn)
kệ, như "mặc kệ" (gdhn)
Nghĩa của 喝 trong tiếng Trung hiện đại:
[hē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HÁT
1. uống; húp; hớp; hít。把液体或流食咽下去。
喝水
uống nước
喝茶
uống trà
喝酒
uống rượu
喝粥
húp cháo; ăn cháo
喝风
hít không khí
2. uống rượu; nhậu; nhậu nhẹt; chè chén。特指喝酒。
爱喝
thích nhậu
喝醉了
uống rượu say rồi.
遇上高兴的事总要喝两口。
gặp chuyện vui là uống vài chung rượu.
他能喝。
anh ấy uống được rượu.
3. ơ; ô; à (thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
喝闷酒 ; 喝墨水 ; 喝西北风
[hè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HÁT
quát; la; thét; gào; kêu to。大声喊叫。
吆喝
quát
喝问
quát hỏi
大喝一声
quát to một tiếng
Ghi chú: 另见hē
Từ ghép:
喝彩 ; 喝倒彩 ; 喝道 ; 喝令 ; 喝问
Số nét: 12
Hán Việt: HÁT
1. uống; húp; hớp; hít。把液体或流食咽下去。
喝水
uống nước
喝茶
uống trà
喝酒
uống rượu
喝粥
húp cháo; ăn cháo
喝风
hít không khí
2. uống rượu; nhậu; nhậu nhẹt; chè chén。特指喝酒。
爱喝
thích nhậu
喝醉了
uống rượu say rồi.
遇上高兴的事总要喝两口。
gặp chuyện vui là uống vài chung rượu.
他能喝。
anh ấy uống được rượu.
3. ơ; ô; à (thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
喝闷酒 ; 喝墨水 ; 喝西北风
[hè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HÁT
quát; la; thét; gào; kêu to。大声喊叫。
吆喝
quát
喝问
quát hỏi
大喝一声
quát to một tiếng
Ghi chú: 另见hē
Từ ghép:
喝彩 ; 喝倒彩 ; 喝道 ; 喝令 ; 喝问
Chữ gần giống với 喝:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ới
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: hát, ới Tìm thêm nội dung cho: hát, ới
